So sánh sản phẩm

Hotline mua hàng

0983.006.275

08h - 22h, thứ 2 - CN

Hệ thống trung tâm / cửa hàng,

Mở cửa: 08h – 22h, thứ 2 – CN

Điều hòa Mitsubishi Heavy 12000BTU 2 chiều inverter SRK35ZSS-W5

Điều hòa Mitsubishi Heavy 12000BTU 2 chiều inverter SRK35ZSS-W5

Giá sản phẩm: 16.050.000 đ
Mã sản phẩm: SRK35ZSS

 Thông số kỹ thuật Điều hòa Mitsubishi Heavy 12000BTU 2 chiều inverter SRK35ZSS-W5

 
Dàn lạnh điều hòa Mitsubishi Heavy SRK35ZSS-W5
Dàn nóng điều hòa Mitsubishi Heavy SRC35ZSS-W5
Nguồn điện    
Công suất lạnh ( tối thiểu ~ tối đa) kW 3.5 (0.9~4.0)
Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) kW 4.0 (0.9~5.0)
Công suất tiêu thụ Làm lạnh/Sưởi kW 0.89 / 0.94
EER/COP Làm lạnh/Sưởi   3.93 / 4.26
Dòng điện hoạt động tối đa A 9
Độ ồn công suất Dàn lạnh Làm lạnh/Sưởi dB(A) 54 / 56
Dàn nóng Làm lạnh/Sưởi 61 / 61
Độ ồn áp suất Dàn lạnh Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) dB(A) 40 / 30 / 26 / 19
Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) 41 / 36 / 25 / 19
Dàn nóng Làm lạnh/Sưởi 50 / 48
Lưu lượng gió Dàn lạnh Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) m3/phút 11.3 / 8.7 / 7.0 / 5.0
Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) 12.3 / 11.0 / 7.0 / 5.6
Dàn nóng Làm lạnh/Sưởi 31.5 / 27.8
Kích thước Dàn lạnh (Cao/Rộng/Sâu) mm 290 x 870 x 230
Dàn nóng 540 x 780(+62) x 290
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh/Dàn nóng kg 9.5 / 34.5
Kích thước đường ống Đường lỏng/đường hơi Ømm 6.35 (1/4") / 9.52 (3/8"")
Độ dài đường ống m Tối đa 20
Độ cao chênh lệch Dàn nóng cao/thấp hơn m Tối đa 10/10
Dãy nhiệt độ hoạt động Làm lạnh 0C -15 ~ 46
Sưởi -15 ~ 24
Bộ lọc   1 bộ lọc khử tác nhân gây dị ứng - 1 bộ lọc khử mùi
Xem chi tiết cấu hình

    Mô tả

     Thông tin chức năng nổi bật của Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK35ZSS-W5

    Chức năng tiết kiệm điện Economy: Máy được vận hành ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì đủ điều kiện làm lạnh

    - Chức năng tự động nội suy Fuzzy: Hệ thống xác định chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa vào thuật toán nội suy

    - Chức năng đảo gió: đảo gió và phân phối tự động 3D, nhớ vị trí cánh đảo, công nghệ JET ( công nghệ cánh đảo gió như trên máy bay ), đảo cánh lên xuống, trái, phải, lưu lượng gió thổi xa

    - Chức năng tiện nghi: Chức năng khử ẩm DRY, làm lạnh nhanh Hi Power, hẹn giờ tắt, bật, chế độ ngủ sleep, chức năng tự động điều chỉnh chế độ căn cứ vào cảm biến, hoạt động định sẵn, chức năng Night Setback, hoạt động êm ái với độ ồn dàn nóng thấp hơn 3DB với chế độ Silent, chức năng khóa trẻ em, điều chỉnh độ sáng của đèn LED

    - Chức năng lọc khuẩn: Hoạt động tự làm sạch, khi chọn chế độ tự làm sạch máy sẽ tự động vệ sinh khô trong vòng 2h,mặt nạ có thể tháo rời để vệ sinh..

    - Chức năng khác: Chức năng giải đông bằng mạch vi xử lý giúp giảm thiểu sự hoạt động quá tải của máy, Tự báo động lỗi khi có sự cố, tự khởi động lại khi có lại điện, nút nhấn dạ quang, nút khởi động trên thân máy.